gọn lỏn

nt&p. Vừa vặn, vừa đúng. Cầm gọn lỏn trong tay.

xem thêm: gọn, gọn ghẽ, gọn gàng, gọn lỏn, ngắn gọn



gọn lỏn

gọn lỏn
  • Snugly
    • Đứa bé nằm gọn lỏn trong chiếc nôi xinh xinh: The baby lines snugly in its tiny cradle